Từ điển thuật ngữ mạng xã hội
Tìm hiểu ý nghĩa của một thuật ngữ trước khi áp dụng vào cửa hàng của bạn. Mỗi trang bắt đầu bằng định nghĩa ngắn gọn, sau đó là ví dụ, các bước thực hành và câu hỏi thường gặp.
Khám phá các thuật ngữ
Giọng thương hiệu cho câu trả lời AI
Giọng thương hiệu cho câu trả lời AI là phong cách nhất quán mà doanh nghiệp yêu cầu AI sử dụng khi trả lời khách hàng. Giọng này bao gồm giọng điệu, mức độ trang trọng và những từ nên dùng hoặc tránh để câu trả lời phản ánh cá tính của doanh nghiệp.
Đọc định nghĩaMang khóa AI của riêng bạn (BYOK)
Mang khóa AI của riêng bạn (BYOK) nghĩa là kết nối một ứng dụng với tài khoản nhà cung cấp AI của doanh nghiệp bạn bằng khóa API. Doanh nghiệp của bạn trả trực tiếp cho nhà cung cấp theo mức sử dụng AI và tự quản lý chi tiêu, đồng thời giữ khóa ở chế độ riêng tư.
Đọc định nghĩaTin nhắn broadcast
Tin nhắn broadcast là một tin nhắn gửi đến một nhóm liên hệ đã chọn và đã đồng ý nhận tin từ doanh nghiệp. Tin nhắn này chia sẻ một cập nhật phù hợp, đồng thời tôn trọng việc ngừng nhận tin và quy tắc gửi tin của từng nền tảng.
Đọc định nghĩaLuồng chatbot
Luồng chatbot là một chuỗi tin nhắn, câu hỏi và các nhánh được lên kế hoạch trước để dẫn dắt hội thoại với bot. Bước tiếp theo phụ thuộc vào câu trả lời của khách hàng hoặc quy tắc đã đặt trước.
Đọc định nghĩaTự động hóa bình luận sang tin nhắn
Tự động hóa bình luận sang tin nhắn dùng một bình luận công khai để kích hoạt một câu trả lời riêng tư cho cùng người đó. Tự động hóa này thường dùng một từ khóa và chỉ gửi câu trả lời khi quy tắc nhắn tin của nền tảng cho phép.
Đọc định nghĩaBình luận đầu tiên tự động
Bình luận đầu tiên tự động là bình luận doanh nghiệp tự thêm dưới bài đăng mạng xã hội của mình ngay sau khi đăng. Bình luận này có thể chia sẻ liên kết hoặc thông tin bổ sung tách riêng khỏi phần chú thích của bài đăng.
Đọc định nghĩaNhân viên tiếp quản (bàn giao từ bot)
Nhân viên tiếp quản (bàn giao từ bot) là khi một người tiếp nhận cuộc trò chuyện với khách hàng từ bot. Bot tạm dừng trả lời trong cuộc trò chuyện đó để người đó có thể tiếp tục với lịch sử hội thoại có sẵn.
Đọc định nghĩaTin nhắn xác nhận đơn hàng
Tin nhắn xác nhận đơn hàng cho khách biết doanh nghiệp đã nhận đơn và nhắc lại chi tiết. Nó tóm tắt các mặt hàng, phương thức thanh toán và thỏa thuận giao hàng, đồng thời giải thích cách yêu cầu thay đổi.
Đọc định nghĩaLên lịch bài đăng
Lên lịch bài đăng là chuẩn bị trước bài đăng trên mạng xã hội và đặt thời điểm chúng sẽ được xuất bản. Hàng đợi giữ các bài đăng để tự động xuất bản vào thời gian đã lên kế hoạch.
Đọc định nghĩaCRM xã hội
CRM xã hội là quản trị quan hệ khách hàng dựa trên các hội thoại trên kênh mạng xã hội. CRM xã hội giữ thông tin liên hệ, lịch sử hội thoại và thẻ ở cùng một nơi để doanh nghiệp hiểu rõ yêu cầu của từng khách hàng.
Đọc định nghĩaHộp thư mạng xã hội hợp nhất
Hộp thư mạng xã hội hợp nhất là không gian làm việc dùng chung để đọc và trả lời tin nhắn và bình luận từ các tài khoản mạng xã hội đã kết nối. Nó cho phép doanh nghiệp quản lý các cuộc hội thoại được hỗ trợ ở cùng một nơi.
Đọc định nghĩaWhatsApp Cloud API
WhatsApp Cloud API là giao diện chính thức do Meta lưu trữ để doanh nghiệp gửi và nhận tin nhắn qua phần mềm kết nối. Các cuộc hội thoại với khách hàng phải tuân thủ quy tắc về sự đồng ý và nhắn tin của WhatsApp.
Đọc định nghĩa